Sự phát triển của bé

Sự phát triển của thai nhi trong tuần thứ 39 - Mẹ mang thai - Mang thai 3 tháng cuối - Mang thai tháng thứ 9 - Sự phát triển của thai nhiThai nhi 39 tuần tuổi

Hầu hết chất gây bao phủ trên da bé biến mất, cũng như lông măng vậy. Cơ thể Bạn lúc này bắt đầu cung cấp kháng thể cho bé thông qua bánh nhau, giúp cho hệ miễn dịch của bé hoạt động chống lại sự nhiễm trùng trong suốt sáu tháng đầu đời.

Sự thay đổi trong cơ thể Bạn

Các cơn chuyển dạ giả, có thể đau và có cường độ mạnh như các cơn chuyển dạ thật, bắt đầu xuất hiện trong tuần lễ này. Không như các cơn chuyển dạ thật, các cơn chuyển dạ giả xảy ra không thường xuyên và sẽ mất đi nếu Bạn hoạt động.

Các dấu hiệu của chuyển dạ, như vỡ túi ối, có thể xảy ra bất cứ lúc nào trong tuần lễ này. Một số thai phụ thấy một lượng lớn nước ối chảy ra từ âm đạo trong khi một số thai phụ khác chỉ rỉ một ít nước ối khi bị vỡ ối. Nếu Bạn nghĩ Bạn bị vỡ ối hay các cơn co chuyển dạ xảy ra thường xuyên hơn, hãy gọi ngay cho BS để có hướng dẫn cụ thể.

Bảng theo dõi sự phát triển của bào thai trong bụng mẹ

Tuần tuổi Chiều dài Trọng lượng
Thai 1 tuần - Trứng được thụ tinh, phôi thai được hình thành.

- Dấu hiệu mang thai chưa rõ ràng

Thai 2 tuần
Thai 3 tuần
Thai 4 tuần
Thai 5 tuần - Hệ thần kinh hình thành.

- Đã có dấu hiệu mang thai

Thai 6 tuần
Thai 7 tuần - Phôi thai hoàn thiện
Thai 8 tuần 1,6 cm 1 g
Thai 9 tuần 2,3 cm 2 g
Thai 10 tuần 3,1 cm 4 g
Thai 11 tuần 4,1 cm 7 g
Thai 12 tuần 5,4 cm 14 g
Thai 13 tuần 7,4 cm 23 g
Thai 14 tuần 8,7 cm 43 g
Thai 15 tuần 10,1 cm 70 g
Thai 16 tuần 11,6 cm 100 g
Thai 17 tuần 13 cm 140 g
Thai 18 tuần 14,2 cm 190 g
Thai 19 tuần 15,3 cm 240 g
Thai 20 tuần 16,4 cm 300 g
20 tuần đầu, chiều dài của thai nhi được tính từ đỉnh đầu tới mông.
20 tuần còn lại, chiều dài tính từ đầu tới chân thai nhi
Thai 21 tuần 26,7 cm 360 g
Thai 22 tuần 27,8 cm 430 g
Thai 23 tuần 28,9 cm 500 g
Thai 24 tuần 30 cm 600 g
Thai 25 tuần 34,6 cm 660 g
Thai 26 tuần 35,6 cm 760 g
Thai 27 tuần 36,6 cm 875 g
Thai 28 tuần 37,6 cm 1005 g
Thai 29 tuần 38,6 cm 1150 g
Thai 30 tuần 39,9 cm 1320 g
Thai 31 tuần 41,1 cm 1500 g
Thai 32 tuần 42,4 cm 1700 g
Thai 33 tuần 43,7 cm 1920 g
Thai 34 tuần 45 cm 2150 g
Thai 35 tuần 46,2 cm 2380 g
Thai 36 tuần 47,4 cm 2620 g
Thai 37 tuần 48,6 cm 2860 g
Thai 38 tuần 49,8 cm 3080 g
Thai 39 tuần 50,7 cm 3290 g
Thai 40 tuần 51,2 cm 3460 g

Có thể bạn quan tâm