Sự phát triển của bé

Sự phát triển của thai nhi trong tuần thứ 20 - Mẹ mang thai - Mang thai 3 tháng giữa - Mang thai tháng thứ 5 - Sự phát triển của thai nhiThai nhi 20 tuần tuổi

Bên dưới lớp gây (để bảo vệ da bé), da của bé ngày càng phát triển dày lên và có nhiều lớp, bao gồm lớp hạ bì, biểu bì và một lớp dưới da. Tóc và móng tay bé cũng tiếp tục phát triển trong tuần lễ này.

Sự thay đổi trong cơ thể Bạn

Các BS sẽ cho yêu cầu Bạn tiến hành siêu âm thai, một phương pháp chẩn đoán sử dụng sóng âm để tạo nên hình ảnh. Siêu âm thường được thực hiện ở tuần lễ thứ 20 của thai kỳ, cho phép xác định được kích cỡ và vị trí của bào thai, đôi khi cũng xác định được giới tính của thai nhi. Siêu âm cũng có thể kiểm tra được tình trạng dây rốn, bánh nhau và lượng nước ối. Hãy trao đổi với BS những thắc mắc của Bạn khi thực hiện siêu âm cho thai nhi

Bảng theo dõi sự phát triển của bào thai trong bụng mẹ

- Trứng được thụ tinh, phôi thai được hình thành.

- Dấu hiệu mang thai chưa rõ ràng

- Hệ thần kinh hình thành.

- Đã có dấu hiệu mang thai

- Phôi thai hoàn thiện 20 tuần đầu, chiều dài của thai nhi được tính từ đỉnh đầu tới mông. Chiều dài tính từ đầu tới chân thai nhi

Tuần tuổi Chiều dài Trọng lượng
Thai 1 tuần - Trứng được thụ tinh, phôi thai được hình thành.

- Dấu hiệu mang thai chưa rõ ràng

Thai 2 tuần
Thai 3 tuần
Thai 4 tuần
Thai 5 tuần - Hệ thần kinh hình thành.

- Đã có dấu hiệu mang thai

Thai 6 tuần
Thai 7 tuần - Phôi thai hoàn thiện
Thai 8 tuần 1,6 cm 1 g
Thai 9 tuần 2,3 cm 2 g
Thai 10 tuần 3,1 cm 4 g
Thai 11 tuần 4,1 cm 7 g
Thai 12 tuần 5,4 cm 14 g
Thai 13 tuần 7,4 cm 23 g
Thai 14 tuần 8,7 cm 43 g
Thai 15 tuần 10,1 cm 70 g
Thai 16 tuần 11,6 cm 100 g
Thai 17 tuần 13 cm 140 g
Thai 18 tuần 14,2 cm 190 g
Thai 19 tuần 15,3 cm 240 g
Thai 20 tuần 16,4 cm 300 g
20 tuần đầu, chiều dài của thai nhi được tính từ đỉnh đầu tới mông.
20 tuần còn lại, chiều dài tính từ đầu tới chân thai nhi
Thai 21 tuần 26,7 cm 360 g
Thai 22 tuần 27,8 cm 430 g
Thai 23 tuần 28,9 cm 500 g
Thai 24 tuần 30 cm 600 g
Thai 25 tuần 34,6 cm 660 g
Thai 26 tuần 35,6 cm 760 g
Thai 27 tuần 36,6 cm 875 g
Thai 28 tuần 37,6 cm 1005 g
Thai 29 tuần 38,6 cm 1150 g
Thai 30 tuần 39,9 cm 1320 g
Thai 31 tuần 41,1 cm 1500 g
Thai 32 tuần 42,4 cm 1700 g
Thai 33 tuần 43,7 cm 1920 g
Thai 34 tuần 45 cm 2150 g
Thai 35 tuần 46,2 cm 2380 g
Thai 36 tuần 47,4 cm 2620 g
Thai 37 tuần 48,6 cm 2860 g
Thai 38 tuần 49,8 cm 3080 g
Thai 39 tuần 50,7 cm 3290 g
Thai 40 tuần 51,2 cm 3460 g

Có thể bạn quan tâm